dằng dai

dằng dai

Cô ấy có một ý chí dằng dai đáng khâm phục.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài một cách mệt mỏi, không dứt: Chỉ sự việc, tình trạng, cảm giác tiếp diễn lâu hơn bình thường một cách khó chịu, không dấu hiệu kết thúc.
    • sức chịu đựng, sức bền bỉ: (Thường dùng với nghĩa tích cực) Chỉ sức mạnh, khả năng duy trì lâu dài, không dễ bị đánh bại hoặc chấm dứt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cơn đau dằng dai khiến anh ấy mất ngủ. (Cơn đau kéo dài dai dẳng khiến anh ấy mất ngủ.)
    • Cuộc chiến tranh dằng dai đã làm kiệt quệ đất nước. (Cuộc chiến tranh kéo dài dai dẳng đã làm kiệt quệ đất nước.)
    • ấy một ý chí dằng dai đáng khâm phục. ( ấy một ý chí bền bỉ, dai dẳng đáng khâm phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kéo dài dằng dai": nhấn mạnh sự kéo dài một cách mệt mỏi, không mong muốn.

    • Vụ kiện kéo dài dằng dai suốt mười năm. (Vụ kiện kéo dài dai dẳng suốt mười năm.)
  • "sức đề kháng dằng dai": chỉ khả năng chống chịu lâu dài.

    • Loại vi khuẩn này sức đề kháng dằng dai với thuốc kháng sinh. (Loại vi khuẩn này sức đề kháng dai dẳng với thuốc kháng sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dai dẳng (tính từ): Gần như đồng nghĩa, thường dùng để chỉ sự kéo dài khó chịu, lặp đi lặp lại.

    • Tiếng ồn dai dẳng từ công trường. (Tiếng ồn dai dẳng từ công trường.)
  • Bền bỉ (tính từ): Nhấn mạnh sự kiên trì, liên tục, thường mang nghĩa tích cực.

    • Tinh thần lao động bền bỉ. (Tinh thần lao động bền bỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lê thê: (thông tục) kéo dài một cách chậm chạp, buồn tẻ.
  • Triền miên: kéo dài liên tục không dứt, thường gây mệt mỏi.
Từ trái nghĩa
  • Chóng vánh: diễn ra kết thúc nhanh chóng.
  • Nhất thời: chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.